098.862.06.06

038.366.2222

Cấu tạo và thông số Kt các loại dây curoa 3V 5V 8V

11/04/2019
Cấu tạo và thông số Kt các loại dây curoa 3V 5V 8V

Cấu tạo dây curoa 3V-5V-8V

 

1. Lớp vải bố địa kỹ thuật: Lớp bố này được dệt bằng các sợi vải địa kỹ thuật sắp xếp tạo với nhau 1 góc 120º trong không gian.Đây là 1 bước đột phá nhằm tăng độ ma sát, chống chịu mài mòn, chống bụi bẩn, độ ẩm và dầu mỡ.
2. Sợi lõi chịu lực Polyester: Các sợi polyester được bện soắn với nhau nhằm tăng tính chịu lực và hạn chế độ giãn dài trong quá trình làm việc.Sự dẻo dai của sợi lõi này có ảnh hưởng lớn đến độ bền lâu của dây đai.
3. Lớp cao su cách nhiệt: Lớp này nhằm bảo vệ cho các lõi sợi không bị tác động bởi nhiệt sinh ra do ma sát trong quá trình truyền động và chống cho các sợi lõi không bị sô lệch so với thiết kế ban đầu.
4. Lớp gia cố tăng cường:
5. Lớp cao su chịu nén: Trong quá trình truyền động mặt dưới của dây đai phải chịu áp lực nén rất lớn. Sự khác biệt của các hãng sản xuất dây đai nằm phần nhiều ở việc chế tạo ra lớp cao su chịu nén này.

Thông số dây curoa 3V-5V-8V

Loại dây rộng lưng a (mm) dầy b (mm) θ (độ)
3V ≈ 9.5 ≈ 8 40
5V ≈ 16 ≈ 13.5 40
8V ≈ 25.5 ≈ 23 40

Chu vi đai – Chiều dài đai

Lưu ý: Khách hàng hay nhầm lẫn chu vi của loại dây này. Nguyên nhân là do các hãng dây curoa ghi kí hiệu trên dây theo 2 đơn vị tính là Milimets và Inches.

Khách hàng nên đo các thông số sau trước khi gọi cho chúng tôi:

  • Đo chu vi đai ( Chiều dài đai ) = ?
  • Đo chiều rộng lưng đai (kích thước a trong bảng thông số ở trên) = ?
  • Đo chiều dầy đai (kích thước b trong bảng thông số ở trên) = ?

Có sai số trong quá trình đo do dây cũ bị mòn. Quý vị gọi theo số điện thoại trên màn hình để được giải đáp tránh phải đổi trả hàng do không đúng kích thước.

Chúng tôi có bảng thông số mã dây tiêu chuẩn ở cuối bài viết. Khách hàng lựa chọn dây theo bảng đó để tránh nhầm lẫn

day-curoa-5v1000Cách đọc thông số ghi trên dây

Kí hiệu dây curoa loại 3V-5V-8V đều có cách đọc như nhau. Đơn vị tính đều là hệ inches.

Trong hình là dây curoa 5V1000. Lấy 1000 chia 10 thì ra chu vi đai là 100 inches, tương đương 2450mm.

Tương tự như vậy đối với dây khác, ví du:

dây 3V710 : Lấy 710 chia 10 thì ra chu vi đai là 71 inches, tương đương 1800mm

dây 5V670: Lấy 670 chia 10 thì ra chu vi đai là 67 inches, tương đương 1700mm

dây 8V1250: Lấy 1250 chia 10 thì ra chu vi đai là 125 inches, tương đương 3175mm

BẢNG MÃ DÂY TIÊU CHUẨN

Dây curoa loại 3V
Mã dây chu vi theo mm chu vi theo inches
Dây curoa 3V250 635 25
Dây curoa 3V265 673 26.5
Dây curoa 3V280 711 28
Dây curoa 3V300 762 30
Dây curoa 3V315 800 31.5
Dây curoa 3V335 851 33.5
Dây curoa 3V355 902 35.5
Dây curoa 3V375 953 37.5
Dây curoa 3V400 1016 40
Dây curoa 3V425 1080 42.5
Dây curoa 3V450 1143 45
Dây curoa 3V475 1207 47.5
Dây curoa 3V500 1270 50
Dây curoa 3V530 1346 53
Dây curoa 3V560 1422 56
Dây curoa 3V600 1524 60
Dây curoa 3V630 1600 63
Dây curoa 3V670 1702 67
Dây curoa 3V710 1803 71
Dây curoa 3V750 1905 75
Dây curoa 3V800 2032 80
Dây curoa 3V850 2159 85
Dây curoa 3V900 2286 90
Dây curoa 3V950 2413 95
Dây curoa 3V1000 2540 100
Dây curoa loại 5V
Mã dây chu vi (mm) Chu vi (inches)
Dây curoa 5V500 1270 50
Dây curoa 5V530 1346 53
Dây curoa 5V560 1422 56
Dây curoa 5V600 1534 60
Dây curoa 5V630 1600 63
Dây curoa 5V670 1702 67
Dây curoa 5V710 1803 71
Dây curoa 5V750 1905 75
Dây curoa 5V800 2032 80
Dây curoa 5V850 2159 85
Dây curoa 5V900 2286 90
Dây curoa 5V950 2413 95
Dây curoa 5V1000 2540 100
Dây curoa 5V1060 2692 106
Dây curoa 5V1120 2845 112
Dây curoa 5V1180 2997 118
Dây curoa 5V1250 3175 125
Dây curoa 5V1320 3353 132
Dây curoa 5V1400 3556 140
Dây curoa 5V1500 3810 150
Dây curoa 5V1600 4064 160
Dây curoa 5V1700 4318 170
Dây curoa 5V1800 4572 180
Dây curoa 5V1900 4826 190
Dây curoa 5V2000 5080 200
Dây curoa 5V2120 5385 212
Dây curoa 5V2240 5690 224
Dây curoa 5V2360 5994 236
Dây curoa 5V2500 6350 250
Dây curoa 5V2650 6731 265
Dây curoa 5V2800 7112 280
Dây curoa 5V3000 7620 300
Dây curoa 5V3150 8001 315
Dây curoa 5V3350 8509 335
Dây curoa 5V3550 9017 355
Dây curoa loại 8V
Mã dây chu vi (mm) Chu vi (inches)
Dây curoa 8V1000 2540 100
Dây curoa 8V1060 2692 106
Dây curoa 8V1120 2845 112
Dây curoa 8V1180 2997 118
Dây curoa 8V1250 3175 125
Dây curoa 8V1320 3353 132
Dây curoa 8V1400 3556 140
Dây curoa 8V1500 3810 150
Dây curoa 8V1600 4064 160
Dây curoa 8V1700 4318 170
Dây curoa 8V1800 4572 180
Dây curoa 8V1900 4826 190
Dây curoa 8V2000 5080 200
Dây curoa 8V2120 5385 212
Dây curoa 8V2240 5690 224
Dây curoa 8V2360 5994 236
Dây curoa 8V2500 6350 250
Dây curoa 8V2650 6731 265
Dây curoa 8V2800 7112 280
Dây curoa 8V3000 7620 300
Dây curoa 8V3150 8001 315
Dây curoa 8V3350 8509 335
Dây curoa 8V3550 9017 355
Dây curoa 8V3750 9525 375
Dây curoa 8V4000 10160 400
Dây curoa 8V4250 10795 425
Dây curoa 8V4500 11430 450
Dây curoa 8V4750 12065 475
Dây curoa 8V5000 12700 500
Dây curoa 8V5600 14224 560


Ngoài các loại dây trong bảng mã tiêu chuẩn trên, có 1 số dây có kích thước đặc biệt. Khách hàng liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết

Viết bình luận:
DMCA.com Protection Status